|
|
PHƯƠNG DANH THÍ CHỦ HÙN PHƯỚC ẤN TỐNG NĂM 2016
***** Cập nhật: Sunday, April 01, 2018 |
![]() |
|||
Công Đức Ấn Tống Năm 2016
|
|||||
|
THÁNG 01/2016 |
|||||
| 01 |
DANH SÁCH PHẬT TỬ PHILADELPHIA
(LẦN THỨ 19) |
810 USD | |||
|
Đạo Tràng Bát Quan Trai Chùa Giác Lâm (Lansdown, PA) Ô. Bà Nguyễn Hữu Phước Phật tử Ngụy Hinh, Pd. Nguyên Huy Phật tử La Song Hỷ, Pd. Nguyên Tịnh Phật tử Ngụy Trí An, Pd. Nguyên Bình Phật tử Phạm Xuân Điệp Gđ. Ngụy Khai Trí, Pd. Nguyên Tuệ Gđ. Ngụy Phụng Mỹ, Pd. Nguyên Quang Gđ. Ngụy Mộng Đức, Pd. Nguyên Tường Gđ. Ngụy Mỹ Anh, Pd. Nguyên Văn Nguyễn Thị Rắt, Pd. Tâm Thạnh (Cầu siêu cho Tâm Nghĩa) Gđ. Đặng Kim Phụng, Pd. Tâm Trí Gđ. Đặng Văn Minh, Pd. Quảng Phước Gđ. Đặng Thế Hùng Gđ. Đặng Kim Nga Pd.Tâm Mỹ Gđ. Đặng Kim Mai, Pd. Tâm Đồng Gđ. Đặng Kim Thi, Pd. Tâm Thọ Gđ. Đặng Thế Hòa, Pd. Tâm Hiền Phật tử Đặng Thế Luân, Pd. Tâm Pháp Phật tử Nguyễn Thị Diễm Thúy, Pd. Ngọc Duyên Phật tử Đoàn văn Hiễu, Pd. Thiện Phúc Gđ. Nguyễn Duy Thanh, Pd. Huệ Trí Gđ. Nguyễn Duy Phú, Pd. Huệ Đức Gđ. Nguyễn Diễm Thảo, Pd. Huệ Nhân Phật tử Đoàn Hiễu Junior, Pd. Minh Hạnh Phật tử Đoàn Tommy, Pd. Huệ Lành Phật tử Nguyễn văn Huỳnh, Pd. Tâm Thiện Phật tử Hứa Thị Liên, Pd. Diệu Bạch Gđ. Nguyễn Trọng Nhân Gđ. Nguyễn Trọng Luật Gđ. Nguyễn Thị Xuân Thảo Gđ. Nguyễn thị Xuân Trinh Phật tử Nguyễn Ngọc Hạnh Phật tử Nguyễn Tường Vân Phật tử Nguyễn Quang Huy Phật tử Nguyễn Trâm Anh Phật tử Ngụy Anh Thư Phật tử Ngụy Khãi Tấn Phật tử La Minh Châu Phật tử La Derek Phật tử Lưu Hội Tân, Pd. Ngọc Châu Gđ. La Ái Hương, Pd. Diệu Mãn Gđ. La Mỹ Anh, Pd. Diệu Phú Gđ. La Mỹ Hạnh, Pd. Diệu Quí Phật tử Trương Đông Mỹ, Pd. Nguyên Thoại Phật tử Nguyễn Bạch Cúc, Pd. Thanh Đức Phật tử Đặng Thị Hà, Pd. Diệu Hương Phật tử Nguyễn Vương Thắng (NY) Phật tử Nguyễn Thị Loan (NY) Phật tử Diệu Ngộ Phật tử Thiện Hòa Phật tử Thiện Thông |
|||||
|
***** |
|||||
| 02 | Phật tử Nguyễn Anh Dũng | 22.000.000 VND | |||
| 03 |
--DO PHẬT TỬ TRỊNH ĐỨC VINH CHUYỂN-- |
||||
|
01 Phạm Thị Thu Hằng |
250.000 VND | ||||
| 02 Chị Nhật | 100.000 VND | ||||
|
***** |
|||||
| 04 | Phật tử Lý Hoàng Anh (lần thứ 11) | 500 USD | |||
| 05 | Gia đình Phật tử Minh Đăng & Tịnh Phong cúng dường |
- 1 bộ Tam Tạng Pali - Miến Điện - 1 bộ Giải Nghĩa Tam Tạng tiếng Miến Điện. |
|||
| 06 |
Gia đình Phật tử Phạm Thanh Cao, Pd. Minh Lễ & Tăng Thị Duyên, Pd. Từ Minh Nguyện |
1000 USD | |||
|
THÁNG 02/2016 |
|||||
| 07 | Gia đình Đại Đức Tịnh Đạt | 100 USD | |||
| 08 | Đại Đức Thích Quán Như | 100 USD | |||
| 09 | Phật tử Chen Gang | 5.000 SLR | |||
| 10 | Phật tử Shen Xiao Yun | 5.000 SLR | |||
| 11 | Phật tử Văn Thị Yến Dung (lần thứ 11) | 100 USD | |||
|
12 |
Phật tử Tịnh Vân
Phật tử Tâm Hạnh
Phật tử Vũ Đình Lâm (Paññavara Tuệ Ân) |
- 1 MacBook Pro màn hình 13" - 1 bàn phím + 1 con chuột + 1 monitor - Các softwares + 1 túi xách |
|||
| 13 | Phật tử Texas (lần thứ 12) | 1.000 USD | |||
| 14 | Phật tử Tô Mỹ Hương | 100 AUD | |||
| 15 | Tỳ khưu Định Phúc | 50 USD | |||
|
THÁNG 03/2016 |
|||||
| 16 | Đạo Hữu Trương Hồng Hạnh |
Laptop Dell XPS 13" & Monitor HP 22.5" |
|||
| 17 | Phật tử Thiện Thanh - Chùa Phổ Minh Canada (lần thứ mười hai) | 150 USD | |||
| 18 | Phật tử Vivian Nguyen |
Vật dụng về Computer |
|||
|
|
|||||
|
THÁNG 04/2016 |
|||||
| 19 | Phật tử Bùi Anh Tú (lần thứ 6) | 200 USD | |||
| 20 | Phật tử Nguyễn Ngọc Vân - Hà Nội | 50 USD | |||
| 21 |
Phật tử Huỳnh Thị Thiện, Pd. Diệu Trí - Brussels,
Belgium cúng dường - 1 bộ Tam Tạng Pali - Thái - 1 bộ bản dịch Tam Tạng tiếng Thái Lan. |
800 USD | |||
| 22 | Gia đình Phật tử Minh Đăng & Tịnh Phong cúng dường cước phí bưu điện | 200 USD | |||
| 23 | Phật tử Nguyễn Thị Đạm | 3.000.000 VND | |||
| 24 | Gia đình một hành giả chủa Bửu Quang | 200.000 VND | |||
| 25 | Tu nữ Pháp Duyên | 5.000.000 VND | |||
| 25 | Đại Đức Pháp Siêu | 100 USD | |||
| 26 | Phật tử Viên Hạnh | 500 USD | |||
|
THÁNG 05/2016 |
|||||
| 27 | Phật tử Đỗ Thị Việt Hà (lần thứ sáu) | 1.500.000 VND | |||
| 28 | Phật tử Nguyễn Tùy và các con (lần thứ 3) | 200 USD | |||
| 29 | Gia đình Phật tử Trần Minh Trí (lần thứ bảy) | 200 USD | |||
| 30 | Phật tử Texas (lần thứ 13) | 1.000 USD | |||
|
THÁNG 06/2016 |
|||||
|
THÁNG 07/2016 |
|||||
| 31 |
Gia đình Phật tử Hải Trúc cúng dường - 1 bộ Chú Giải Tam Tạng Pali - Thái |
17.000 THB | |||
| - Cước phí vận chuyển | 5.000 THB | ||||
| 32 | Gia đình một hành giả chùa Bửu Quang | 500.000 VND | |||
| Ja. iii | |||||
|
THÁNG 08/2016 |
|||||
| 33 | Gia đình một hành giả chùa Bửu Quang | 500.000 VND | |||
| 34 |
PHẬT TỬ HÀNH HƯƠNG SRI LANKA (do Phật tử Trung Toàn hướng dẫn) |
137.670 SLR 400 USD 50 EUR |
|||
| 35 |
PHẬT TỬ HÀNH HƯƠNG SRI LANKA (Nhóm Sống Thiền)
|
150 USD 19.500 SLR 1.000.000 VND |
|||
| 36 | Phật tử Tâm Hạnh | 10.000.000 VND | |||
|
37 |
PHẬT TỬ Ở HOA KỲ CÚNG DƯỜNG ẤN TỐNG (Do Phật tử Lê Thanh Hồng chuyển) Tháng 08/2016 |
1.300 USD |
|||
|
|
1. Gđ Kim Thành & Huỳnh Chức |
40 USD |
|
||
|
|
2. Gđ Diệu Lý |
100 USD |
|
||
|
|
3. Lê thị Huế |
20 USD |
|
||
|
|
4. Trần Kim Nhung |
50 USD |
|
||
|
|
5. Cao thị Truyền & Cao thị Lang |
90 USD |
|
||
|
|
6. Oanh Nguyễn |
50 USD |
|
||
|
|
7. Diệu Tịnh |
20 USD |
|
||
|
|
8. Trần thị Thôi |
20 USD |
|
||
|
|
9. Gđ Hiển Ngọc |
20 USD |
|
||
|
|
10. Nhàn Ngọc |
20 USD |
|
||
|
|
11. Tâm Hà |
10 USD |
|
||
|
|
12. Trần Bạch Liên |
20 USD |
|
||
|
|
13. Võ Lâm |
20 USD |
|
||
|
|
14. Lê Hữu Chiêu |
10 USD |
|
||
|
|
15. Diệu Phúc & Tuấn Vũ |
30 USD |
|
||
|
|
16. Gđ Tuệ Phước |
100 USD |
|
||
|
|
17. Lê Thanh Nga & Lê Ngọc Mẫn & Lê Anh Minh |
100 USD |
|
||
|
|
18. Một Phật tử ẩn danh |
11 USD |
|
||
|
|
19. Daniel Lưu |
50 USD |
|
||
|
|
20. Harris Lưu |
50 USD |
|
||
|
|
21. Gđ Phan Vui |
100 USD |
|
||
|
|
22. Hậu Trần |
20 USD |
|
||
|
|
23. Tu nữ Medhika |
20 USD |
|
||
|
|
24. Kiến Thức & Phi Phượng |
20 USD |
|
||
|
|
25. Nhật Hòa |
50 USD |
|
||
|
|
26. Gđ Vĩnh Thiện |
20 USD |
|
||
|
|
27. Cô Mai |
20 USD |
|
||
|
|
28. Gđ Lê Thanh Hồng |
219 USD |
|
||
|
|
|
|
|
||
|
THÁNG 09/2016 |
|||||
| 38 |
DANH SÁCH PHẬT TỬ PHILADELPHIA
(LẦN THỨ 20) |
1.050 USD | |||
|
Phật tử Ngụy Hinh Pd. Nguyên Huy Phật tử La Song Hỷ Pd. Nguyên Tịnh Phật tử Ngụy Trí An Pd. Nguyên Bình Phật tử Phạm Xuân Điệp Gđ. Ngụy Khai Trí Pd. Nguyên Tuệ Gđ. Ngụy Phụng Mỹ Pd. Nguyên Quang Gđ. Ngụy Mộng Đức Pd. Nguyên Tường Gđ. Ngụy Mỹ Anh Pd. Nguyên Văn Phật tử Nguyễn văn Huỳnh Pd. Tâm Thiện Phật tử Hứa Thị Liên Pd. Diệu Bạch Gđ. Nguyễn Trọng Nhân Gđ. Nguyễn Trọng Luật Gđ. Nguyễn Thị Xuân Thảo Gđ. Nguyễn thị Xuân Trinh Phật tử Nguyễn Ngọc Hạnh Phật tử Nguyễn Tường Vân Phật tử Nguyễn Quang Huy Phật tử Nguyễn Trâm Anh Phật tử Ngụy Anh Thư Phật tử Ngụy Khải Tấn Phật tử La Minh Châu Phật tử La Derek Phật tử Diệu Ngộ Phật tử Thiện Hoà Phật tử Thiện Nhân Phật tử Diệu Pháp Phật tử Thiện Đăng Phật tử Diệu Lan Phật tử Diệu Đạt Phật tử Thanh Đức Phật tử Diệu Phúc |
|||||
|
***** |
|||||
|
THÁNG 10/2016 |
|||||
| 39 |
--DO PHẬT TỬ HỰU HUYỀN CHUYỂN-- |
25.220.000 VND | |||
| 1. Phật tử ẩn danh | 1.500.000 | ||||
| 2. Nguyễn Công Cường | 100.000 | ||||
| 3. Nguyên Vũ | 100.000 | ||||
| 4. Phong Linh | 100.000 | ||||
| 5. Phạm thị Thuận | 200.000 | ||||
| 6. Huỳnh Nguyễn Minh Trí | 200.000 | ||||
| 7. Lưu thị Hằng | 200.000 | ||||
| 8. Loan, quận 3 | 50.000 | ||||
| 9. Huyền Vi | 50.000 | ||||
| 10. Pāramesī | 500.000 | ||||
| 11. Mỹ Linh, Bích Thuỷ | 500.000 | ||||
| 12. Minh Nguyệt | 100.000 | ||||
| 13. Chính Nghĩa | 2.000.000 | ||||
| 14. Diệu Hương | 200.000 | ||||
| 15. Nguyên Hạnh | 100.000 | ||||
| 16. Gđ Lan Danh | 500.000 | ||||
| 17. Minh Tâm, Florida | 1.230.000 | ||||
| 18. Ngô Vi | 10.000.000 | ||||
| 19. Hạnh, Quang Trung | 140.000 | ||||
| 20. Đại | 200.000 | ||||
| 21. Sáu Lin | 100.000 | ||||
| 22. Pañño | 100.000 | ||||
| 23. Cương Hảo | 100.000 | ||||
| 24. Hoàng Thái Sơn | 500.000 | ||||
|
25. Thị |
100.000 | ||||
| 26. Gđ Đoạt | 500.000 | ||||
| 27. Sư Đức Hiền | 2.000.000 | ||||
| 28. Gđ Thùy Trang | 500.000 | ||||
| 29.Thiện Tịnh, Pháp Nhuận | 50.000 | ||||
| 30. Phan Thị Chính (Hạnh Hiền) | 1.000.000 | ||||
| 31. Nguyễn thị Lan Anh (Hạnh Tấn) | 500.000 | ||||
| 32. Nguyễn thị Ngà (Hạnh Nhu) | 500.000 | ||||
| 33. Nguyễn thị Mai Hương (Hạnh Hiếu) | 200.000 | ||||
| 34. Vũ Thanh Tùng | 200.000 | ||||
| 35. Vũ Nguyên Phương | 100.000 | ||||
| 36. Vũ Ngọc Huyền Minh (H. Thuận) | 100.000 | ||||
| 37. Nguyễn Hoàng Tùng (Phúc Tâm) | 200.000 | ||||
| 38. Nguyễn Mai Thuỷ (Chơn Tuệ) | 200.000 | ||||
| 39. Nguyễn Hoàng Kim Ngân | 100.000 | ||||
| 40. Nguyễn thị Năm (Huyền Hậu) | 100.000 | ||||
|
41. Nguyễn thị Từ (Huyền Từ) |
100.000 | ||||
| 42. Nguyễn Thị Cúc | 2.000.000 | ||||
|
***** |
|||||
| 40 | Đại Đức Thích Quảng Trí và Đạo Tràng chùa Phật Tuệ (lần thứ nhì) | 3.000 USD | |||
| 41 | Phật tử Phố Nguyễn cúng dường tài liệu nghiên cứu | Kaccāyana Pali Grammar (2 Volumes) | |||
| 42 | Phật tử Texas (lần thứ 14) | 1.000 USD | |||
| 43 | Phật tử Nguyễn Hồng Hạnh | 3.000 USD | |||
|
THÁNG 11/2016 |
|||||
| 44 |
PHẬT TỬ Ở HOA KỲ CÚNG DƯỜNG ẤN TỐNG (Do Phật tử Lê Thanh Hồng chuyển) Tháng 11/2016 |
||||
|
PHẬT TỬ MINNESOTA: |
|||||
| 1. Phạm Khắc Thiệu | 100 USD | ||||
| 2. Sang Truong | 50 USD | ||||
| 3. Gđ Tuệ Hùng & Từ Ý | 50 USD | ||||
| 4. Ret thị Truong | 50 USD | ||||
| 5. Tung Nguyen | 50 USD | ||||
| 6. Trần Thùy Nga | 10 USD | ||||
| 7. Lộc & Mai Nguyễn | 50 USD | ||||
| 8. Kim Lê | 20 USD | ||||
| 9. Diểm & Tùng | 50 USD | ||||
| 10. Ngọc Phạm & Phong Nguyễn | 50 USD | ||||
| 11. Mai Bentz | 40 USD | ||||
| 12. Hai Bằng & Đao Võ | 20 USD | ||||
| 13. Đai Trang | 50 USD | ||||
| 14. Kim Loan Nguyễn | 20 USD | ||||
| 15. Tâm Trần | 5 USD | ||||
| 16. Thủy & Thảo | 10 USD | ||||
| 17. Cuờng Võ | 10 USD | ||||
| 18. Triệu (Rochester) | 20 USD | ||||
| 19. Mỹ Lê | 10 USD | ||||
| 20. Túc Hoa | 20 USD | ||||
| 21. Ngân Nguyễn | 50 USD | ||||
| 22. Huỳnh Nhu Chí | 10 USD | ||||
| 23. Mimi Lê | 50 USD | ||||
| 24. Kỳ Phuong | 55 USD | ||||
| 25. Xuân Vu | 30 USD | ||||
|
PHẬT TỬ TEXAS: |
|||||
| 26. Truong Văn Cam | 50 USD | ||||
| 27. Tôn Thất Chi | 50 USD | ||||
| 28. Gđ Kinh, Thủy Tiên, Tây Thi | 100 USD | ||||
| 29. Visakha Susila Nguyễn | 20 USD | ||||
| 30. Lê thị Huỳnh | 20 USD | ||||
| 31. Nguyễn Quỳnh Anh | 20 USD | ||||
| 32. Lâm thị Mộng Vân | 20 USD | ||||
| 33. Trần Kim Phuợng | 20 USD | ||||
| 34. Lý Đinh Tú | 40 USD | ||||
| 35. Gđ Vu Đình Long & Bạch Tuyết | 60 USD | ||||
| 36. Gđ Mã Liêu Trần | 200 USD | ||||
| 37. Hạnh Hồ | 100 USD | ||||
|
PHẬT TỬ CANADA: |
|||||
| 38. Gđ Huỳnh thị Nguyệt | 20 USD | ||||
|
PHẬT TỬ CALIFORNIA: |
|||||
| 39. Nguyễn Quang Vinh | 1.000 USD | ||||
| 40. Trần Minh Lợi (lần thứ ba) | |||||
| 41. Nguyễn Khoa Diệu Trang | |||||
| 42. Truong Hoàng Giang | |||||
| 43. Truong Phúc Điền | |||||
| 44. Trần Dung | |||||
| 45. Bùi Hồng & Khin cùng bạn hữu ở San Jose | |||||
| 46. Nga Lâm | 50 USD | ||||
| 47. ÔB Vĩnh Luyện | 300 USD | ||||
| 48. Gđ Bảo Lộc | |||||
| 49. Tôn Nữ Diệu Lan | |||||
| 50. Truong Hoàng Nhất Khai | |||||
| 51. Truong Phùng Nghi | |||||
| 52.Vinh Bính | 250 USD | ||||
| 53. Vinh Hoàng | |||||
| 54. Gđ Lê thị Gia Ninh | |||||
| 55.Gđ Lê Nguyên Trực | |||||
| 56. Gđ Tôn Nữ Diệu Xuân | |||||
| 57. Nhu Hoa | 100 USD | ||||
| 58. Ngọc Lan | 130 USD | ||||
| 59. Chuong&Diệp Tạ | 200 USD | ||||
| 60. Thái Tú Hạp & Ái Cầm | 200 USD | ||||
| 61. Nga Kapar | 100 USD | ||||
| 62. Bạch Hoa Schrag | 100 USD | ||||
| 63. Vân La | 100 USD | ||||
| 64. Thanh Xuân Nguyễn | 50 USD | ||||
| 65. Amy Nguyễn | 100 USD | ||||
|
***** |
|||||
|
THÁNG 12/2016 |
|||||
| 45 | Đại Đức Thích Quảng Trí và Đạo Tràng chùa Phật Tuệ (lần thứ ba) | 2.300 USD | |||
| 46 |
--DO PHẬT TỬ TUỆ ÂN CHUYỂN-- |
||||
| Lê Mai | 2.000.000 VND | ||||
| Nguyễn Minh Phương | 5.000.000 VND | ||||
| Nguyễn Trần Việt Dũng | 5.000.000 VND | ||||
| Kiều Thị Thanh Huyền | 2.000.000 VND | ||||
| Vương Thị Kim Liên | 3.000.000 VND | ||||
| Nhóm PT Thanh Hoá | 1.500.000 VND | ||||
| Đặng Thu Trang & Nhữ Duy Hùng | 1.000.000 VND | ||||
| Gđ. Phật tử Vũ Đình Lâm | 500 USD | ||||
|
***** |
|||||
| 47 | Bà Nguyễn Xuân Tuyết Nga & Phật tử Lê Quí Hùng | 600 EUR | |||
| 48 | Gia đình một hành giả chủa Bửu Quang | 500.000 VND | |||
| 49 | Gia đình Phật tử Huệ Dũng & Diệu Luân | 200 CAD | |||
|
TỔNG KẾT TÀI CHÁNH NĂM 2016
CHI TIẾT VỀ CHI PHÍ ẤN TỐNG: TTPV Tập 32:
Printing Charges = LKR
Các Chi Phí Khác: LKR Transparent Covers = LKR Boxes = LKR Bubble Wrapping = LKR Binding Cloth = LKR Postage = LKR Postage = LKR Other Expenses = LKR CHI PHÍ CHUẨN BỊ & LINH TINH: LKR trong năm 2016 gồm có các mục dưới đây (chỉ ghi tóm lược theo sổ chi thu vì không đủ thời gian): Mua tài liệu, Văn phòng phẩm, Đi lại, Điện thoại, Ngoại vụ & linh tinh. |
|||||