|
|
PHƯƠNG DANH THÍ CHỦ HÙN PHƯỚC ẤN TỐNG NĂM 2011
Cập nhật: Saturday, December 27, 2014 |
![]() |
|||
Công Đức Ấn Tống Năm 2011 |
|||||
|
THÁNG 01/2011 |
|||||
| 01 | Ni Sư Kiều Đàm Di - India (Cúng dường năm 2011) | 1.000 USD | |||
| 02 | Thầy Thích Minh Hạnh - Chicago (lần thứ sáu) | 300 USD | |||
| 03 |
Nhóm Phật tử hành hương từ Anh quốc |
6500 INR+80 GBP |
|||
| 04 | Nhóm Phật tử hành hương từ Mỹ quốc | 4500 INR | |||
| 05 | Gia đình Phật tử Phan Cao Pd. Minh Lễ | 200 USD | |||
| 06 | Phật tử Lành Đặng Pd. Nhật Thọ | 50 USD | |||
| 07 |
Gia đình Phật tử Phượng Dinh và Thy Lê (Pháp thí tháng 01 năm 2011) |
50 USD | |||
| 08 | Sư Cô Từ Tâm (Trường Học Tình Thương ở Bodh Gaya - lần thứ năm) | 100 USD | |||
| 09 | Ông Nguyễn Đức Vui | 1.000 USD | |||
| 10 | Phật tử Nguyễn thị Kim Thảo (lần thứ nhì) | 100 USD | |||
| 11 | Gia đình Phật tử Phạm Hùng & Nguyễn Thanh Mai | 1.000 CAD | |||
| 12 | Phật tử Nguyễn Thị Hồng (Đà Nẵng - lần thứ ba) | 2.000.000 VND | |||
| 13 | Một thí chủ ẩn danh (lần thứ nhì) | 1.000 USD | |||
| 14 | Phật tử Trần Minh - Chùa Phổ Minh, Canada (lần thứ sáu) | 100 CAD | |||
| 15 | Phật tử Phạm Thị Bích Thủy - Holland | 2.000.000 VND | |||
| 16 | Gia đình Phật tử Viên Nga (Thành phố Biên Hòa) | 500.000 VND | |||
| 17 | Gia đình Phật tử Lưu Bỉnh Long & Lê thị Huyền Trân | 300 USD | |||
| THÁNG 02/2011 | |||||
| 18 | Phật tử Văn Thị Yến Dung (lần thứ sáu) | 300 USD | |||
| 19 | Sư Cô Trí Thục (Australia) | 200 AUD | |||
| 20 | Phật tử Võ thị Châu (lần thứ năm) | 120 USD | |||
|
GIA ĐÌNH PHẬT TỬ MISSOURI (LẦN THỨ SÁU) |
|||||
| 21 |
Phật tử Lý Hà Vinh Phật tử Phạm Đức Long Phật tử Lê Thị Trang Phật tử Andrew Le Pham |
400 USD | |||
| 22 | Phật tử Christine Nguyễn (lần thứ năm) | 400 USD | |||
|
THÁNG 03/2011 |
|||||
|
DANH SÁCH PHẬT TỬ Ở MỸ & GIA NÃ ĐẠI CÚNG DƯỚNG ẤN TỐNG (DO PHẬT TỬ LÊ THANH HỒNG ĐẠI DIỆN) |
|||||
| 23 | |||||
| PHẬT TỬ NAM CALIFORNIA: | |||||
| Gđ. Phan Thị Vui | 100 USD | ||||
| Phật tử Vân La | 100 USD | ||||
| Phật tử Nguyễn Thanh Xuân | 100 USD | ||||
| Phật tử Mettā Karunā | 100 USD | ||||
| Phật tử Trần Bạch Liên | 20 USD | ||||
| Phật tử Saret Kiên | 50 USD | ||||
| Phật tử Quách Kim Liên | 100 USD | ||||
| Gđ. Diệu Lý | 200 USD | ||||
| Gđ. Nam - Hiền (Washington) | 200 USD | ||||
| Phật tử Đặng Bá Đạt - Lê Thanh Hồng | 100 USD | ||||
| Phật tử Đặng Thanh Hằng | 200 USD | ||||
| Phật tử Đặng Bá Trí Cường và Từ Bích Ngọc | 50 USD | ||||
| Phật tử Đặng Thanh Trúc - Trung Trần | 50 USD | ||||
| Phật tử Đặng Lê Dũng - Hoàng Mai | 100 USD | ||||
| PHẬT TỬ TEXAS: | |||||
| Phật tử Lê Thị Mùi - Hồ Hạnh | 100 USD | ||||
| PHẬT TỬ INDIANA: | |||||
| Phật tử Bùi Hằng - Bùi Sơn | 40 USD | ||||
| Phật tử Bùi Hồng - Chung Nghĩa | 25 USD | ||||
| Phật tử Viên Ngọc | 5 USD | ||||
| Phật tử Lê Loan | 10 USD | ||||
| PHẬT TỬ CANADA: | |||||
| Gđ. Nguyễn Văn Hòa - Huỳnh Thị Nguyệt | 30 USD | ||||
| Sư Cô Giác Nữ Diệu Linh | 30 USD | ||||
| Phật tử Trần Thị Hương | 30 USD | ||||
| PHẬT TỬ MINNESOTA: | |||||
| Gđ. Tâm An | 100 USD | ||||
| Gđ. Bùi Thị Liềng | 100 USD | ||||
| Gđ. Loan | 50 USD | ||||
| Gđ. Tuyết Hồng | 40 USD | ||||
| Gđ. Chơn Ngọc Diệu | 10 USD | ||||
| Gđ. Tịnh Nguyên - Diệu Hiền | 100 USD | ||||
| Gđ. Hình Kim Thuận - Phượng Bửu Kỳ | 100 USD | ||||
| Gđ. Phương Bửu Nghĩa - Phương Bửu Long - Phương Ngọc Bích | 100 USD | ||||
| Gđ. Trương Thị Sang | 30 USD | ||||
| Gđ. Thảo Thủy | 30 USD | ||||
| Gđ. Lê Mỹ - Đức | 50 USD | ||||
| Gđ. Trương Túc Hoa | 50 USD | ||||
| Gđ. Hoàng Nhi | 50 USD | ||||
| Gđ. Ong Nga | 20 USD | ||||
| Phật tử Hai Bằng | 20 USD | ||||
| Phật tử Phạm Ngọ | 15 USD | ||||
| Phật tử Vũ Xuân | 25 USD | ||||
| Phật tử Hồng Tòng | 20 USD | ||||
| Phật tử Kiều Ngân - Kiều Nga | 20 USD | ||||
| Phật tử Vinh Trác | 20 USD | ||||
| Gđ. Anh Đào | 100 USD | ||||
| Phật tử Nguyễn Thị Dung | 50 USD | ||||
| Phật tử Phạm Thị Thư | 20 USD | ||||
| Phật tử Phạm Khắc Thiệu | 200 USD | ||||
| Phật tử Trang Đặng | 50 USD | ||||
| Phật tử Phạm Thị Nguyên Ngọc và Ba Mẹ | 60 USD | ||||
| Phật tử Hình Kim Hoa - Lê Rose | 20 USD | ||||
| Phật tử Hình Benny - Hình Tuly - Hình Denny | 20 USD | ||||
| Phật tử Hình Kim Lành - Chiêm Ba | 20 USD | ||||
| DANH SÁCH BỔ SUNG: | |||||
| Phật tử Tuệ Hùng - Từ Ý | 150 USD | ||||
| Phật tử Lê Hồ Tú Anh | 50 USD | ||||
| Phật tử Lê Hồ Tú Vân | 50 USD | ||||
| Phật tử Lê văn Trung | 25 USD | ||||
| Phật tử Đoàn thị Thu | 25 USD | ||||
| Phật tử Nguyễn Ngọc Mai | 50 USD | ||||
| Phật tử Lê văn Trinh | 50 USD | ||||
| Phật tử Lê thị Trang | 100 USD | ||||
| Phật tử Đạo Ngọc - Hiếu Ngọc - Thảo Ngọc | 100 USD | ||||
| Phật tử Nguyễn Minh Hùng | 50 USD | ||||
| Phật tử Nguyễn Xuân Hoàng | 50 USD | ||||
| Phật tử Nguyễn Hùng - Bạch Tuyết | 100 USD | ||||
|
***** |
|||||
|
PHẬT TỬ Ở PHÁP CÚNG DƯỚNG ẤN TỐNG (DO PHẬT TỬ LÊ QUÍ HÙNG CHUYỂN) |
|||||
| 24 | Hội nghiên cứu Phật pháp Paris 13ème | 700 EUR | |||
| Phật tử Lê Quí Hùng | 100 EUR | ||||
|
***** |
|||||
| 25 | Phật tử Phượng Dinh và thân mẫu (Pháp thí tháng 03 năm 2011) | 60 USD | |||
|
THÁNG 04/2011 |
|||||
| 26 | Gia đình Phật tử Lý Hoàng Anh (lần thứ sáu) | 500 USD | |||
| 27 | Phật tử Nguyễn Thị Dậu, Pháp danh Diệu Phương - Hà Nội, Việt Nam | 6.000.000 VND | |||
| 28 | Tỳ khưu Quảng Trí (Uttara) | 100 USD | |||
| 29 | Gia đình Cô Liêu Thị Lê | 3.500.000 VND | |||
|
THÁNG 05/2011 |
|||||
| 30 |
DANH SÁCH PHẬT TỬ PHILADELPHIA (LẦN THỨ
10) |
3.400 USD | |||
|
Đạo Tràng Bát Quan Trai Chùa Giác Lâm (Lansdown. PA) Ô. Bà Nguyễn Hữu Phước Lưu Hội Tân Pd. Ngọc Châu Gđ. La Ái Hương Pd. Diệu Mãn Gđ. La Mỹ Anh Pd. Diệu Phú Gđ. La Mỹ Hạnh Pd. Diệu Quý Gđ. Huỳnh Bích Chi Pd. Ngọc Phúc Gđ. Trương Đông Mỹ Pd. Nguyên Thoại Gđ. Ngô Châu Nguỵ Hinh Pd. Nguyên Huy La Song Hỷ Pd. Nguyên Tịnh (Cầu siêu cho Nguyên Như) Nguỵ Trí An Pd. Nguyên Bình Phạm Xuân Điệp Gđ. Nguỵ Khai Trí Pd. Nguyên Tuệ Gđ. Nguỵ Phụng Mỹ Pd. Nguyên Quang Gđ. Nguỵ Mộng Đức Pd. Nguyên Tường Gđ. Nguỵ Mỹ Anh Pd. Nguyên Văn Cung Khẩu Phát Ngụy Chánh Nguyệt Gđ. Cung Ngọc Thanh Đặng Phước Châu Pd. Tâm Nghĩa Nguyễn Thị Rắt Pd. Tâm Thạnh Gđ. Đặng Kim Phụng Pd. Tâm Trí Gđ. Đặng Văn Minh Pd. Quảng Phước Gđ. Đặng Thế Hùng Gđ. Đặng Kim Nga Pd.Tâm Mỹ Gđ. Đặng Kim Mai Pd. Tâm Đồng Gđ. Đặng Kim Thi Pd. Tâm Thọ Gđ. Đặng Thế Hòa Pd. Tâm Hiền Đặng Thế Luân Pd. Tâm Pháp Nguyễn Thị Trang Pd. Diệu Liên Nguyễn Hồng Tuyết Pt Thiện Đăng Chị Minh Thủ Quỹ chùa Giác Lâm Gđ. Nguyễn Kim Loan (New York) Nguyễn Thị Diễm Thuý Pd. Ngọc Duyên Đoàn văn Hiểu Pd. Thiện Phúc Gđ. Nguyễn Duy Thanh Pd. Huệ Trí Gđ. Nguyễn Duy Phú Pd. Huệ Đức Gđ. Nguyễn Diễm Thảo Pd. Huệ Nhân Đoàn Hiểu Junior Pd. Minh Hạnh Đoàn Tommy Pd. Huệ Lành Lê Thị Sinh Pd. Diệu Trí Nguyễn Thị Ký Pd. Diệu Nhã Nguyễn Thị Bích Thủy Nguyễn Thị Bích Sơn Đặng thị Hà Pd. Diệu Hương Nguyễn văn Huỳnh Pd. Tâm Thiện Hứa Thị Liên Pd. Diệu Bạch Gđ. Nguyễn Trọng Nhân Gđ. Nguyễn Trọng Luật Gđ. Nguyễn Thị Xuân Thảo Gđ. Nguyễn Th ị Xuân Trinh Đặng Thị Gái Pd. Tâm Thành Nguyễn Thị Thanh Hương Pd. Diệu Thanh Nguyễn Bạch Cúc Pd. Thanh Đức |
|||||
|
DANH SÁCH PHẬT TỬ SYDNEY - AUSTRALIA |
|||||
| 31 | |||||
|
Đợt 1 gởi ngày 09-05-2011 |
|||||
| Trần Đức Thức | 100 AUD | ||||
| Võ Quốc Hùng & Huỳnh thị Sương | 200 AUD | ||||
| Lan Khánh | 100 AUD | ||||
| Chị Lan - Tuệ Tâm | 100 AUD | ||||
| Chùa BẢO ÂN - CABRAMATTA. NSW - AUSTRLIA | 2.100 AUD | ||||
| Phổ Khai Tuệ | 100 AUD | ||||
| Phan Tiến Tony | 50 AUD | ||||
| Phan Diệu Lily | 50 AUD | ||||
| Nguyễn Thanh Hùng | 100 AUD | ||||
| Lâm Hoàng Hoa | 50 AUD | ||||
| Lữ Thông Thắng | 100 AUD | ||||
| Thiện Hiền - Michael Bùi | 100 AUD | ||||
| Quảng Hồng | 500 AUD | ||||
| Ánh Mai | 50 AUD | ||||
| Brian Minh Phu Duong | 500 AUD | ||||
|
TỔNG CỘNG |
4.200 AUD | ||||
|
Đợt 2 gởi ngày 16-05-2011 |
|||||
| 32 | Gia đình Huệ Mẫn & Thiện Tài | 100 AUD | |||
| Minh Thành & Tú Anh | 200 AUD | ||||
| Gia Đình Diệu Ngọc | 200 AUD | ||||
| Diệu Chơn | 50 AUD | ||||
| Diệu Âm - Trần Phù Dung | 50 AUD | ||||
| Hồi hướng Hương Linh Cụ Ông Quách Kim Thuận | 200 AUD | ||||
| Nguyên Mẫn - Lê Viết Lâm | 50 AUD | ||||
| Nguyên Ân - Ngô Thị Tứ | 200 AUD | ||||
| Tâm Tịnh & Ngọc Hoan | 100 AUD | ||||
| Minh Lạc | 50 AUD | ||||
|
TỔNG CỘNG |
1.200 AUD | ||||
|
***** |
|||||
|
|
|||||
| 33 | Phật tử Diệu Bình (Cô Sáu Dép) và các con cháu | 600 USD | |||
| Phật tử Diệu Giới | |||||
| Phật tử Diệu Đài | |||||
|
***** |
|||||
|
THÁNG 06/2011 |
|||||
|
DANH SÁCH PHẬT TỬ SYDNEY - AUSTRALIA (DO PHẬT TỬ ĐÀO THANH TUYỀN CHUYỂN) |
|||||
| 34 | Bà Phạm Thị Trang Pd. Diệu Châu | 1.015 AUD | |||
| Bà Trần Thị Liễu | |||||
| Phật tử Tô Thị An | |||||
| Phật tử Hồ Thị Nhân | |||||
| Bà Viên Dung | |||||
| Bà Trần Ngọc Nữ | |||||
| Phật tử Lam Ngọc Bích | |||||
| Bà Viên Minh | |||||
| Bà Đào | |||||
| Bà Ngọc | |||||
| Bà Lang | |||||
| Phật tử Minh Định | |||||
| Phật tử Đào Thanh Tuyền | |||||
|
THÁNG 07/2011 |
|||||
| 35 | Gia đình Phật tử Lê Thanh-Hồng | 300 USD | |||
|
DANH SÁCH PHẬT TỬ SYDNEY - AUSTRALIA |
|||||
|
Đợt 3 gởi ngày 04-07-2011 |
|||||
| 36 | Gia đình Trần Minh Trí | 100 AUD | |||
| Phật tử Lưu Hán Trung | 100 AUD | ||||
| Phật tử Trương Thị Hiếu | 50 AUD | ||||
| Phật tử Lâm Ngọc Lê & Lâm Ngọc Thạch | 200 AUD | ||||
| Ô.Bà Võ Văn Tám - Mỹ Tín | 500 AUD | ||||
| Nhóm Phật tử thân hữu của Diệu An | 180 AUD | ||||
| Gia đình Trương Thanh Đông & Nghiêm Liên | 1500 AUD | ||||
| Gia đình Thiện Phước & Pháp Đăng | 400 AUD | ||||
| Phật tử Từ Hạnh | 50 AUD | ||||
|
TỔNG CỘNG |
3080 AUD | ||||
|
***** |
|||||
| 37 | Phật tử Đào Thái Thùy Vân (lần thứ ba) | 100 USD | |||
| 38 | Đại Đức Bửu Hiền (Chùa Pháp Bảo - Mỹ Tho) | 100 USD | |||
| 39 | Gđ Phật tử Hồ Trọng Danh | 100 USD | |||
| 40 |
DANH SÁCH PHẬT TỬ |
||||
| Anh chị Danh & Mai Ngô - Minisota (hồi hướng đến con trai là Ngô Duy) | 200 USD | ||||
| Gia đình Đỗ văn Tảng & Đỗ thị Nghĩa | 645 USD | ||||
| và các con: - Đỗ Đình Ngữ (god son) | 100 USD | ||||
|
- Đỗ Hoàng Anh Roselyn (daughter) |
100 USD | ||||
|
***** |
|||||
| 41 | Phật tử Ngô Lệ-Vân | 200 USD | |||
| 42 | Thầy Thích Minh Hạnh - Chicago (lần thứ bảy) | 200 USD | |||
|
THÁNG 08/2011 |
|||||
| 43 | Gia đình Phật tử Phan Binh | 500 USD | |||
|
DANH SÁCH PHẬT TỬ SYDNEY - AUSTRALIA |
|||||
|
Đợt 4 gởi ngày 15-08-2011 |
|||||
| 44 | Một gia đình Phật tử ẩn danh | 500 AUD | |||
| Phật tử Đức & Phật tử Mai Trần | 100 AUD | ||||
| Một Phật tử ẩn danh | 500 AUD | ||||
|
TỔNG CỘNG |
1.100 AUD | ||||
|
***** |
|||||
| 45 | Một Phật tử ẩn danh ở Australia (hồi hướng đến thân nhân đã quá vãng) | 500 AUD | |||
|
THÁNG 09/2011 |
|||||
| 46 | Gia đình Phật tử Diệu Thiếp và Phật tử Huyền Linh | 10.000 LKR | |||
| 47 |
Phật tử Đặng Phú Cường cúng dường Tự Điển A Dictionary of Pali, Part II, g - n by Margaret Cone, Pali Text Society: London 2010 |
PRICELESS | |||
|
THÁNG 10/2011 |
|||||
|
DANH SÁCH PHẬT TỬ HONGKONG |
|||||
| 48 | Hoàng Thị Hoa | 10000 HKD | |||
| Phật tử Phạm Thu Hương | 6000 HKD | ||||
| Lê Thị Vân Anh | 770 HKD | ||||
|
TỔNG CỘNG |
16770 HKD | ||||
|
***** |
|||||
| 49 | Phật tử Trần Minh - Chùa Phổ Minh, Canada (lần thứ bảy) | 100 CAD | |||
|
THÁNG 11/2011 |
|||||
| 50 | Gia đình Cô Lê Thị Tích (Pháp Danh Tâm An) | 100 USD | |||
| Gia đình Huỳnh Liên Châu và các con cháu | 50 USD | ||||
| Gia đình Phan Thị Lan Anh + Vũ Văn Minh | 30 USD | ||||
| Tu Nữ Nguyễn Thị Chi | 60 USD | ||||
| 51 |
Gia đình Phật tử Phạm Trọng Độ & Ngô thị Liên (lần thứ tám) Cúng dường ấn tống Luật tập 9, Kinh tập 45, 31 |
1500 USD | |||
| 52 | Gia đình Phật tử Phượng Dinh và Thy Lê (Pháp thí tháng 11 năm 2011) | 200 USD | |||
| 53 |
DANH SÁCH PHẬT TỬ PHILADELPHIA
(LẦN THỨ 11) |
3275 USD | |||
|
Đạo Tràng Bát Quan Trai Chùa Giác Lâm (Lansdown. PA) Ô. Bà Nguyễn Hữu Phước. Phật tử Nguyễn Huỳnh Hoa Phật tử Lưu Hội Tân Pd. Ngọc Châu Gđ. La Ái Hương Pd. Diệu Mãn Gđ. La Mỹ Anh Pd. Diệu Phú Gđ. La Mỹ Hạnh Pd. Diêu Quí Gđ. La Mỹ Phương Pd. Diệu Ngọc Gđ. LaQuốc Dũng Pd. Đức Trí Gđ. La Mỹ Hương Pd. Diệu Huê Gđ. Trương Đông Mỹ Pd. Nguyên Thoại Phật tử Nguỵ Hinh Pd. Nguyên Huy Phật tử La Song Hỹ Pd. Nguyên Tịnh (Cầu siêu cho Nguyên Như) Phật tử Nguỵ Trí An Pd. Nguyên Bình Phật tử Phạm Xuân Điệp Gđ. Nguỵ Khai Trí Pd. Nguyên Tuệ Gđ. Nguỵ Phụng Mỹ Pd. Nguyên Quang Gđ. Nguỵ Mộng Đức Pd. Nguyên Tường Gđ. Nguỵ Mỹ Anh Pd. Nguyên Văn Phật tử Đặng Phước Châu Pd. Tâm Nghĩa Phật tử Nguyễn Thị Rắt Pd. Tâm Thạnh Gđ. Đặng Kim Phụng Pd. Tâm Trí Gđ. Đặng Văn Minh Pd. Quảng Phước Gđ. Đặng Thế Hùng. Gđ. Đặng Kim Nga Pd.Tâm Mỹ Gđ. Đặng Kim Mai Pd. Tâm Đồng Gđ. Đặng Kim Thi Pd. Tâm Thọ Gđ. Đặng Thế Hoà Pd. Tâm Hiền Phật tử Đặng Thế Luân Pd. Tâm Pháp Gđ. Nguyễn Kim Loan (New York) Phật tử Trần Thị Út Phật tử Phan Kim Long Phật tử Nguyễn Hoàng Thanh Pd. Pháp Thuận Phật tử Trần Thị Mỹ Pd. Hiếu Thuận Phật tử Nguyễn Thị Bé Pd. Diệu Lợi Phật tử Nguyễn Thị Diễm Thuý Pd. Ngọc Duyên Phật tử Đoàn văn Hiễu Pd. Thiện Phúc Gđ. Nguyễn Duy Thanh Pd. Huệ Trí Gđ. Nguyễn Duy Phú Pd. Huệ Đức Gđ. Nguyễn Diễm Thão Pd. Huệ Nhân Phật tử Đoàn Hiễu Junior Pd. Minh Hạnh Phật tử Đoàn Tommy Pd. Huệ Lành Phật tử Lê Thị Sinh Pd. Diệu Trí Phật tử Nguyễn Thị Ký Pd. Diệu Nhã Phật tử Nguyễn Thị Bích Thuỹ Phật tử Nguyễn Thị Bích Sơn Phật tử Đặng thị Hà Pd. Diệu Hương Phật tử Nguyễn văn Huỳnh Pd. Tâm Thiện Phật tử Hứa Thị Liên Pd. Diệu Bạch Gđ. Nguyễn Trọng Nhân Gđ. Nguyễn Trọng Luật Gđ. Nguyễn Thị Xuân Thảo Gđ. Nguyễn thị Xuân Trinh Phật tử Đặng Thị Gái Pd. Tâm Thành Phật tử Nguyễn Thị Thanh Hương Pd. Diệu Thanh Phật tử Nguyễn Hà Mỹ Linh Pd. Diệu Thảo Phật tử Nguyễn Bạch Cúc Pd. Thanh Đức Phật tử Nguyễn Thị Quyên Pd. Diệu Phúc Phật tử Nguyễn Thị Tâm Pd. Thị Hoài Phật tử Nguyễn Thị Bé Pd. Diệu Chân Phật tử Đặng Thúy Nga Pd. Đồng Nguyệt Phật tử Phan Thị Thu Pd. Diệu Nguyệt |
|||||
|
***** |
|||||
| 54 | Phật tử Tịnh Xá Ngọc Đăng (Sài Gòn) | 200 USD | |||
|
THÁNG 12/2011 |
|||||
| 55 | Phật tử Từ Hùng - Nguyên Bích | 200 USD | |||
| 56 | Bà Vũ Thị Hiền cùng gia đình | 100 USD | |||
| 57 | Phật tử Hoa Trí | 100 USD | |||
| 58 | Phật tử Phan Anh Pd. Thuận Pháp | 100 USD | |||
| 59 |
Phật tử Lê Hoàng Anh Pd. Trí Tuấn (Germany) Phật tử Lê thị Lan Anh Pd. Trí Minh (Germany) Phật tử Trần thị Bích Phượng (Germany) |
200 USD | |||
| 60 |
Sư Cô TN Huệ Quang và song thân: Phật tử Nguyễn Thị Thân Pd. Thiện Ý |
50 EUR | |||
| 61 | Sư Cô Thích Nữ Đạo Tâm | 100 USD | |||
| 62 | Phật tử Quảng Thanh | 50 USD | |||
| 63 | Chùa Như Pháp (Saccadhammārāma) | 100 USD | |||
| 64 | Phật tử Từ Minh (Australia) hồi hướng đến | 500 AUD | |||
| hương linh Cụ Bà Trần thị Nam Pd. Diệu Trang, hưởng thọ 90 tuổi | |||||
| 65 |
CHÙA LINH SƠN - PENNSAUKEN - NEW
JERSEY |
500 USD | |||
|
Đại Đức Thích Hạnh Ký Phật tử Võ Văn Tính Phật tử Trần Thị Hồng Phật tử Trần Thị Nga Phật tử Nguyễn Thảo Phật tử Trần Phan Hiếu Phật tử Davis Phật tử Brian Phật tử Đức Bảo Phật tử Chúc Thảo Phật tử Thắng-Vân Phật tử Lê Thùy Phương Phật tử Lý Trung Thành Phật tử Nguyễn Kim Vân Phật tử Nguyễn Trí Dũng Phật tử Sherry Phật tử Võ Tony Phật tử Võ Shanon Phật tử Trần Ngô Phật tử Trương Hùng Phật tử Trần Mỹ Phật tử Minh Lộc Phật tử Vincent |
|||||
|
TỔNG KẾT TÀI CHÁNH NĂM 2011
CHI TIẾT VỀ CHI PHÍ ẤN TỐNG:
Milindapañha & Milinda Vấn Đạo - Tập 45:
Printing Charges = LKR
Các Chi Phí Khác: LKR Transparent Covers = LKR Boxes = LKR Deliver Letter = LKR Bubble Wrapping = LKR Binding Cloth = LKR Postage = LKR Postage = LKR Other Expenses = LKR
****
CHI PHÍ CHUẨN BỊ & LINH TINH: LKR trong năm 2011 gồm có các mục dưới đây (chỉ ghi tóm lược theo sổ chi thu vì không đủ thời gian): Mua tài liệu, Văn phòng phẩm, Đi lại, Điện thoại, Ngoại vụ & linh tinh.
|
|||||
|
|
|||||