|
|
PHƯƠNG DANH THÍ CHỦ HÙN PHƯỚC ẤN TỐNG NĂM 2009 |
![]() |
|||
Công Đức Ấn Tống Năm 2009 |
|||||
|
|
THÁNG 01/2009 |
|
|||
| 01 |
Đại Đức Chánh Kiến (lần thứ ba/ngày 04 tháng 01 năm 2009) |
500 CAD |
|||
|
(DO PHẬT TỬ VĂN THỊ YẾN DUNG CHUYỂN) |
|||||
| 02 |
Phật tử Trần Thị Ngọc Yến - Pd Tâm Nguyện (lần thứ nhì) |
100 USD | |||
| 03 |
Phật tử Văn Thị Phương Dung - Pd Tâm Hương (lần thứ nhì) |
100 USD | |||
| 04 |
Phật tử Văn Thị Yến Dung - Pd Diệu Thư (lần thứ tư) |
200 USD | |||
|
***** |
|||||
| 05 |
Phật tử Phượng Dinh và thân mẫu (Pháp thí tháng 01 năm 2009) |
40 USD | |||
|
THÁNG 02/2009 |
|||||
| 06 |
Đại Đức Pháp Đăng - Việt Nam (ngày 04 tháng 02 năm 2009) |
150 USD | |||
| 07 |
Cô Gương - Việt Nam (ngày 04 tháng 02 năm 2009) |
50 USD | |||
|
(DO GIA ĐÌNH NGUYỄN VĂN HIỀN & TRẦN HƯỜNG CHUYỂN) |
|||||
| 08 |
Gia đình Nguyễn văn Hiền & Trần Hường (lần thứ nhì) |
500 CAD | |||
| 09 |
Phật tử Vạn Tín |
100 CAD | |||
|
***** |
|||||
| 10 | Thầy Thích Minh Hạnh - USA (lần thứ ba - 10/02/2009) | 200 USD | |||
| 11 | Ven. Minh Hanh - Canada (lần thứ năm -11/02/2009) | 100 USD | |||
| 12 | Phật tử Anitya Huynh (12/02/2009) Nguyện cầu cho Thân Mẫu được sống khỏe mạnh | 200 USD | |||
| 13 | Thầy Thích Đồng Thành - India (20/02/2009) | 300 AUD | |||
| 14 | Đại Đức Tâm Quang (lần thứ nhì - 20/02/2009) | 4.000 INR | |||
| 15 |
David Watola, Phượng Dinh và Thy Lê, Bà Đỗ thị Chín, Bà Đỗ thị Mười, Bà Lê thị Hải, Bà Nguyễn thị Hai (Pháp thí tháng 02 năm 2009) |
105 USD | |||
|
THÁNG 03/2009 |
|||||
| 16 | Phật tử Trần thị Hương Nga (lần thứ nhì - 01/03/2009) | 200 USD | |||
| 17 | Phật tử Trần Minh Trí (lần thứ nhì - 03/03/2009) | 200 USD | |||
| 18 | Gia đình Phật tử Dương Quang Minh (12/ 03/2009) | 50 USD | |||
| 19 | Sư Cô Từ Tâm (lần thứ nhì - 12/03/2009) | 100 USD | |||
| 20 | Ni Sư Kiều Đàm Di (12/03/2009) | 1.000 USD | |||
| 21 | Gia đình Phật tử Lý Hoàng Anh (lần thứ ba - 15/03/2009) | 500 USD | |||
| 22 | Phật tử Visakha An Trương (lần thứ nhì - 04/04/2009) | 530 USD | |||
| 23 | Phật tử Lư Xuân Tâm Pd. Diệu Hiền (do Phật tử Visakha An Trương chuyển) | 100 USD | |||
| 24 | Phật tử Phượng Dinh cùng thân mẫu và ái nữ Thy Lê (Pháp thí tháng 03/2009) | 45 USD | |||
|
THÁNG 04/2009 |
|||||
|
GIA ĐÌNH PHẬT TỬ MISSOURI (LẦN THỨ BA) |
|||||
| 25 |
Lý Hà Vinh Phạm Đức Long Lê Thị Trang Andrew Le Pham |
300 USD | |||
|
***** |
|||||
| 26 | Một Phật tử ẩn danh ở Paris - France (02/04/2009) | 300 EUR | |||
| 27 | Phật tử Phượng Dinh cùng thân mẫu và ái nữ Thy Lê (Pháp thí tháng 04 năm 2009) | 45 USD | |||
|
DANH SÁCH PHẬT TỬ PHILADELPHIA (LẦN THỨ 6) (DO PHẬT TỬ NGUYỄN BẠCH CÚC PD. THANH ĐỨC ĐẠI ĐIỆN) |
|||||
| 28 |
- Thiều Văn Thái Pd Chánh Thông Phạm Thị Nga Pd Chơn Lạc Gđ. Nguyễn Thanh Trung Gđ. Nguyễn Thanh Hoàng Nguyễn Thị Thanh Hương Pd Diệu Thanh Đoàn Việt Nga Pd Quảng Anh Phạm Thị Hồng Pd Huệ Tịnh Dương Thị Chiễu Pd Diệu Hương Nguyễn Văn Huỳnh Pd Tâm Thiện Hứa Thị Liên Pd Diệu Bạch Gđ. Nguyễn Trọng Nhân Gđ. Nguyễn Trọng Luật Gđ. Nguyễn Thị Xuân Thảo Gđ. Nguyễn Thị Xuân Trinh Gđ. Đỗ Đào Thu Đỗ Thị Dung Pd Diệu Hạnh Lê Thị Sinh Pd Diệu Trí Đặng Thị Hà Pd Diệu Hương Đặng Thị gái Pd Tâm Thành Phan Thị Thu Pd Diệu Nguyệt Nguyễn Thị Diễm Thuý Pd Ngọc Duyên Đoàn Văn Hiễu Pd Thiện Phúc Đoàn Hiễu Junior Pd Minh Hạnh Đoàn Tommy Pd Huệ Lành Gđ. Nguyễn Duy Thanh Pd Huệ Trí Gđ. Nguyễn Duy Phú Pd Huệ Đức Gđ. Nguyễn Diễm Thảo Pd Huệ Nhân Đặng Phuớc Châu Pd Tâm Nghĩa Nguyễn Thị Rắt Pd Tâm Thạnh Gđ. Đặng Kim Phụng Pd Tâm Trì Gđ. Đặng Văn Minh Pd Quảng Phuớc Gđ. Đặng Văn Hùng Gđ. Đặng Kim Nga Pd Tâm Mỹ Gđ. Đặng Kim Mai Pd Tâm Đồng Gđ. Đặng Kim Thi Pd Tâm Thọ Gđ. Đặng Thế Hoà Pd Tâm Hiền Đặng Thế Luân Pd Tâm Pháp Hồ Kinh Anh Ngụy Kim Pd Diệu Hảo Gđ. La Kim Gđ. La Quý Đức Gđ. La Phối Pd Đắc Huệ Gđ. La Tiễu Phương Gđ. La Nhuận Phương Gđ. La Nguyễn Thị Huờng Ngụy Hinh Pd Nguyên Huy La Song Hỷ Pd Nguyên Tịnh Ngụy Trí An Pd Nguyên Bình Phạm Xuân Điệp Gđ. Ngụy Khai Trí Pd Nguyên Tuệ Gđ. Ngụy Phụng Mỹ Pd Nguyên Quang Gđ. Ngụy Mộng Đức Pd Nguyên Tuờng Gđ. Ngụy Mỹ Anh Pd Nguyên Văn Ngụy Mỹ An Pd Nguyên Nhu Gđ. Trương Trung Thành Gđ. Trương Đông Mỹ Pd Nguyên Thoại Gđ. Trương Hữu Thành Gđ. Trương Đoàn Viên Gđ. Trương Xuân Viên La Nhuận Niên Pd Thiện Duyên Lưu Hội Tân Pd Ngọc Châu Gđ. La Quốc Cuờng La Mỹ Hương Pd Diệu Hoa Gđ. La Mỹ Hoa Gđ. La Quốc Hùng Pd Huệ Minh Gđ. La Quốc Dung Gđ. La Mỹ Phương Pd Ngọc Hợp Gđ. La Mỹ Anh Pd Diệu Lạc Gđ. La Mỹ Hạnh Pd Diệu Tịnh Gđ. La Quốc Minh Pd Huệ Minh La Quốc Tâm Pd Huệ Đạt Gđ. Lưu Trung Hưng Gđ. Lưu Mỹ Lan Pd Ngọc Thiện Gđ. Lưu Ngọc Tâm Dương Tô Pd Ngọc Phát Huỳnh Ngọc Phương Cung Khẫu Phát Ngụy Chánh Nguyệt Cung Việt Cuờng Cung Việt Đức Cung Ngọc Thanh Trần Thành Phạm Thị Ngọc Dung Nguyễn Phụng Ngô Vạn Châu Phương Hảo Gđ. Trương Út Nguyễn Bạch Cúc Pd Thanh Đức Trần Thị Bích Thúy Pd Diệu Hảo Trần Quốc Việt Pd Thiện Đạt Bùi Thị Sáng Pd Diệu Minh |
4.000 USD | |||
|
(DO GIA ĐÌNH NGUYỄN VĂN HIỀN & TRẦN HƯỜNG CHUYỂN) |
|||||
| 29 | Gia đình Nguyễn văn Hiền Pd Nhuận Đức & Trần Hường Pd Vạn Diệu (lần thứ ba) | 500 CAD | |||
| 30 | Phật tử Vạn Tín (lần thứ nhì) | 100 CAD | |||
| 31 | Phật tử Tâm Định | 100 CAD | |||
|
THÁNG 05/2009 |
|||||
| 32 | Phật tử Phượng Dinh cùng thân mẫu và ái nữ Thy Lê (Pháp thí tháng 05/2009) | 45 USD | |||
|
THÁNG 06/2009 |
|||||
| 33 | Sư Cô Liễu Pháp | 100 CAD | |||
| 34 | Sư Cô Huệ Phúc (lần thứ tư) | 100 CAD | |||
| 35 | Đại Đức Tuệ Quyền | 100 USD | |||
|
NHÓM PHẬT TỬ Ở HONGKONG (DO CÔ THU HƯƠNG CHUYỂN) |
|||||
| 36 |
Phật tử Phạm thị Thu Hương Phật tử Trần Ngọc Linh Pd. Diệu Dung Phật tử Hoàng Thị Thịnh |
1. 000 USD | |||
|
*** |
|||||
| 37 | Gia đình Nguyễn Hữu Lân Pd Tâm Đăng | 1.000.000 VNĐ | |||
| 38 | Gia đình Nguyễn Thị Phụng Anh | 500.000 VNĐ | |||
|
PHẬT TỬ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
|||||
| 39 | Phật tử Huyền Vi | 10 USD | |||
| 40 | Phật tử Nguyễn thị Chính Nghĩa | 100 USD | |||
| 41 | Phật tử Hựu Huyền | 600 USD | |||
| 42 | Phật tử Cương Hảo | 100.000 VNĐ | |||
| 43 | Phật tử Nguyễn thị Thương | 200.000 VNĐ | |||
| 44 | Phật tử Nguyễn thị Dư | 100.000 VNĐ | |||
| 45 | Bà Mai thị Tùng & Hoàng thị Trang | 100.000 VNĐ | |||
| 46 | Phật tử Đoàn Ngọc Bích Thủy & Đoàn Ngọc Mỹ Linh | 500.000 VNĐ | |||
| 47 | Phật tử Đoàn Ngọc Bích Hiền & Đoàn Ngọc Mộng Đào | 70.000 VNĐ | |||
| 48 | Tu Nữ Diệu Thông (Chùa Bửu Đức) | 50.000 VNĐ | |||
| 49 | Ông Nguyễn Đức Vui | 80.000 VNĐ | |||
|
THÁNG 08/2009 |
|||||
| 50 |
Gia đình Phật tử Phạm Trọng Độ & Ngô thị Liên (lần thứ
sáu) Cúng dường ấn tống Tạng Luật (tập 2, 3, 4) |
1.500 USD | |||
| 51 | Phật tử Đào Thái Thùy Vân - California | 200 USD | |||
| 52 | Phật tử Bùi thị Anh Tú, Phật tử Lã Quý Anh Vũ (lần thứ 2) | 300 USD | |||
| 53 | Phật tử Diệu Giới | 100 USD | |||
| 54 | Cô Hiền Pd. Susīla | 100 USD | |||
| 55 | Phật tử Diệu Bình và Thiện Bảo | 50 USD | |||
| 56 | Phật tử Phạm Xuân Lan | 50 USD | |||
| 57 | Phật tử Diệu Đài | 200 USD | |||
|
THÁNG 09/2009 |
|||||
| 58 | Đại Đức Minh Hạnh | 50 CAD | |||
| 59 | Tu nữ Giác Nữ Diệu Linh | 100 CAD | |||
| 60 | Phật tử Trịnh Kim Thanh và các con | 1.000 CAD | |||
| 61 | Phật tử Lưu Cẩm Nhung | 300 CAD | |||
| 62 | Phật tử Ngô Tấn Sang & Bùi Cẩm Vân | 100 CAD | |||
| 63 | Phật tử Lê thị Kim Phụng | 50 CAD | |||
| 64 | Phật tử Lê thị Kim Dung Pd. Muditā | 100 CAD | |||
| 65 | Phật tử chùa Kỳ Viên (Washington DC) và Thích Ca Thiền Viện (Riverside, CA) | 3.000 USD | |||
| 66 | Thầy Thích Minh Thắng | 100 USD | |||
| 67 | Sư Cô Thích Nữ Quý Liên | 150 AUD | |||
| 68 | Phật tử Nguyễn thị Kim Thảo Pd. Tâm Thảo | 500 USD | |||
|
THÁNG 10/2009 |
|||||
| 69 | Phật tử Christine Nguyễn (lần thứ nhì) | 500 USD | |||
| 70 | Phật tử Đào Thanh Tuyền | 500 AUD | |||
| 71 | Thầy Thích Minh Hạnh - Chicago (lần thứ tư) | 300 USD | |||
|
DANH SÁCH PHẬT TỬ PHILADELPHIA (LẦN THỨ 7) (DO PHẬT TỬ NGUYỄN BẠCH CÚC PD. THANH ĐỨC ĐẠI ĐIỆN) |
|||||
| 72 |
Đạo Tràng Bát Quan Trai chùa Giác Lâm (Lansdowne, PA) Ông Bà Nguyễn Hữu Phước Gđ Nguyễn Thanh Trung Nguyễn Hoàng Vũ Pd Chánh Dũng Nguyễn thị Bích Thủy Nguyễn thị Bích Sơn Peter Lunde Johnson and Family Phật tử An Lạc Phật tử Diệu Nhã Phật tử Huệ Ngọc Phật tử Thanh Đức Phật tử Diệu Hảo Phật tử Thiện Đạt Phật tử Thanh Hiếu Phật tử Diệu Minh Phật tử Diệu Thảo Phật tử Diệu Hương Phật tử Diệu Bạch Phật tử Diệu Trí Phật tử Minh Như Phật tử Quảng Anh Phật tử Huệ Tịnh Phật tử Tâm Thành Phật tử Diệu Nguyệt Phật tử Diệu Thiện Phật tử Diệu Hạnh Gđ Đỗ Đào Thu Phật tử Diệu Hương (Đặng thị Hà) Phật tử Ngọc Duyên Phật tử Thiện Phúc Phật tử Minh Hạnh Phật tử Huệ Lành Gđ Phật tử Huệ Trí Gđ Phật tử Huệ Đức Gđ Phật tử Huệ Nhân Gđ Phật tử Tâm Nghĩa Phật tử Tâm Thạnh Gđ Phật tử Tâm Trì Gđ Phật tử Quảng Phước Gđ Đặng Thế Hùng Gđ Phật tử Tâm Mỹ Gđ Phật tử Tâm Đồng Gđ Phật tử Tâm Thọ Gđ Phật tử Tâm Hiền Phật tử Tâm Pháp Phật tử Hồ Kinh Anh Ngụy Kim Pd Diệu Hảo Gđ Phật tử Nguyên Huy Phật tử Nguyên Tịnh Phật tử Nguyên Bình Phạm Xuân Điệp Gđ Phật tử Nguyên Tuệ Gđ Phật tử Nguyên Quang Gđ Phật tử Nguyên Tường Gđ Phật tử Nguyên Văn Phật tử Nguyên Như Cung Khẩu Phát Ngụy Chánh Nguyệt Cung Việt Cường Cung Việt Đức Cung Ngọc Thanh Trần Thành Gđ Trương Đông Mỹ Pd Nguyên Thoại Trương Bửu Vi Đây là danh sách của các Phật tử, người thân mới vừa qua đời. Quý vị này muốn hồi hướng cho người thân . Lưu Hội Tân Pd Ngọc Châu Gđ La Quốc Cường Pd Đức Thiện La Mỹ Hương Pd Diệu Huệ Gđ La Mỹ Hoa Pd Diệu Liên GĐ La Quốc Hùng Pd Đức Tâm Gđ La Quốc Dũng Pd Đức Trí Gđ La Ái Hương Pd Diệu Mãn Gđ La Mỹ Phượng Pd Diệu Ngọc Gđ La Mỹ Anh Pd Diệu Phú Gđ La Quốc Minh Pd Huệ Minh Gđ La Quốc Tâm Pd Huệ Đạt Gđ La Mỹ Hạnh Pd Diệu Quí Lê Minh Đức Pd Đức Phước Lê Tấn Pd Đức Tấn NGUYỆN ĐEM CÔNG ĐỨC NÀY HỒI HƯỚNG CHO CHỒNG VÀ CHA LÀ: LA NHUẬN NIÊN Pd THIỆN DUYÊN Gđ Huỳnh Bích Chi Pd Ngọc Phúc NGUYỆN ĐEM CÔNG ĐỨC NÀY HỒI HƯỚNG CHO CHA là: HUỲNH ĐỨC KÝ Pd HUỆ THÔNG VÀ CHỊ LÀ: HUỲNH NGỌC THANH Pd NGỌC THỨC |
4.500 USD | |||
|
***** |
|||||
| 73 | Gia đình Phật tử Trần Minh Trí (lần thứ ba - 05/10/2009) | 300 USD | |||
| 74 | Gia đình Phật tử Lý Hoàng Anh (lần thứ tư - 05/10/2009) | 500 USD | |||
| 75 | Gia đình Phật tử Trần Hạnh | 200 USD | |||
| 76 | Gia đình Phật tử Mi Yoen | 100 USD | |||
|
GIA ĐÌNH PHẬT TỬ MISSOURI (LẦN THỨ TƯ) |
|||||
| 77 |
Lý Hà Vinh |
100 USD | |||
| 78 |
Phạm Đức Long |
100 USD | |||
| 79 | Lê Thị Trang | 100 USD | |||
| 80 | Andrew Le Pham | 100 USD | |||
|
THÁNG 11/2009 |
|||||
|
NHÓM PHẬT TỬ MỸ QUỐC (LẦN THỨ NHÌ )(DO PHẬT TỬ THÀNH NGHĨA ĐẠI DIỆN) |
|||||
| 81 | Phật tử Diệu Trọng | 200 USD | |||
| 82 | Phật tử Thanh Nhàn | 100 USD | |||
| 83 | Phật tử Thành Nghĩa | 100 USD | |||
| 84 | Phật tử Thành Minh | 100 USD | |||
|
***** |
|||||
| 85 | Chùa Phổ Minh - Canada | 300 CAD | |||
| 86 | Bác sĩ Nguyễn Tối Thiện | 100 USD | |||
| 87 | Tu nữ Diệu Thùy, chùa Bửu Long | 500 USD | |||
|
THÁNG 12/2009 |
|||||
| 88 | Đại Đức Tường Quang, Chùa Đại Lộc - India | 500 USD | |||
| 89 | Sư Cô Huệ Tín | 300 USD | |||
| 90 | Đại Đức Thích Viên Mãn - France | 500 EUR | |||
| 91 | Sư Cô Liễu Pháp | 50 USD | |||
| 92 | Phật tử Phan Liên và Phật tử Phạm Phú Luyện | 60 USD | |||
|
ĐOÀN HÀNH HƯƠNG ẤN ĐỘ |
|||||
| 93 | Đại Đức Thiện Minh | 100 USD | |||
| 94 | Cô Tu Nữ Tân Châu | 50 USD | |||
| 95 | Gia đình Phật tử Bùi Xuân Thắng, Vũng Tàu | 10 USD | |||
| 96 | Gia đình Phật tử Trần Công Hiệu & Tô Lan Tuyết | 20 USD | |||
| 97 | Một Phật tử ẩn danh | 20 USD | |||
|
(DO GIA ĐÌNH NGUYỄN VĂN HIỀN & TRẦN HƯỜNG CHUYỂN) |
|||||
| 98 | Gia đình Nguyễn văn Hiền Pd Nhuận Đức & Trần Hường Pd Vạn Diệu (lần thứ tư) | 300 CAD | |||
| 99 | Phật tử Vạn Tín (lần thứ ba) | 100 CAD | |||
| 100 | Phật tử Tâm Định (lần thứ nhì) | 100 CAD | |||
|
***** |
|||||
| 101 | Phật tử Hồ Hữu Hòa (lần thứ ba) | 100 USD | |||
| 102 | Phật tử Lưu Quỳnh Hoa | 300 USD | |||
| 103 | Đại Đức Minh Hạnh | 50 USD | |||
| 104 | Đại Đức Chánh Kiến | 50 USD | |||
|
***** |
|||||
|
TỔNG KẾT TÀI CHÁNH NĂM 2009
24.660 USD = 2.776.716 LKR 4.500 CAD = 477.990 LKR 950 AUD = 95.000 LKR 800 EUR = 113.992 LKR
4.000 INR
= 9.600 LKR
Năm 2009: 3.488.908 LKR Năm 2008 đưa qua: 1.496.790 LKR
Tổng Cộng: 4.985.698 LKR
Chi phí năm 2009: 3.445.166 LKR
Còn lại: 1.540.532 LKR (Sẽ sử dụng để in 2 tập Luật 6 - 7)
*************
CHI TIẾT VỀ CHI PHÍ ẤN TỐNG: 5 tập Luật 1, 2, 3, 4, và 5 thuộc Tạng Luật - Vinaya Pitaka trong năm 2009.
Pārājikapāli - Luật 01: tập 01 605.433 LKR Printing Charges = 303.000 LKR Papers = 170.400 LKR Board = 16.800 LKR
Block
= 3.000 LKR
Pācittiyapāli bhikkhu - Luật 02: tập 02 556.113 LKR Printing Charges = 276.000 LKR Papers = 148.080 LKR Board = 16.800 LKR
Block
= 3.000 LKR
Pācittiyapāli bhikkhunī - Luật 03: tập 03 474.433 LKR Printing Charges = 240.000 LKR Papers = 102.400 LKR Board = 16.800LKR
Block
= 3.000 LKR
Mahāvaggapāli I - Luật 04: tập 04 459.000 LKR Printing Charges = 459.000 LKR
Mahāvaggapāli II - Luật 05: tập 05 384.000 LKR Printing Charges = 384.000 LKR
Các Chi Phí Khác: 304.087 LKR Shipping Charges = 98.487 LKR Visiting Cards = 5.000 LKR Postage = 138.920 LKR Other Expenses = 61.680 LKR
CHI PHÍ CHUẨN BỊ & LINH TINH: 662.100 LKR trong năm 2009 gồm có các mục dưới đây (chỉ ghi tóm lược theo sổ chi thu vì không đủ thời gian): Mua tài liệu, Văn phòng phẩm Mua LCD monitor, Đi lại, Điện thoại, Ngoại vụ & linh tinh.
|
|||||